Nghĩa tiếng Việt
- Xem pressurize: Điều áp (làm điều hoà áp suất, nhiệt độ... trong máy bay... ) (thường ở dạng bị động)danh từ
Ví dụ
-
The entry pressurizer points to pressurize.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép