TanroDictionary Sổ từ

prestidigitator

/ˌprɛstɪˈdɪdʒəteɪtɜːr/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người làn trò ảo thuật, người làn trò tung hứng.danh từ

Ví dụ

  1. The prestidigitator made the coin disappear.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép