Nghĩa tiếng Việt
- Uy tín; thanh thế.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She saw the prestige yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/preˈstiːʒ/
She saw the prestige yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép