Nghĩa tiếng Việt
- Tạo ứng suất trước (trong các cột chống) để chống lại sức nặng đè lên.động từ
Ví dụ
-
The beams were prestress for extra strength.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌpriˈstrɛs/
The beams were prestress for extra strength.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép