TanroDictionary Sổ từ

prestress

/ˌpriˈstrɛs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tạo ứng suất trước (trong các cột chống) để chống lại sức nặng đè lên.động từ

Ví dụ

  1. The beams were prestress for extra strength.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép