TanroDictionary Sổ từ

presumable

/prɪˈzuːməbəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể được, có thể cho là đúng, có thể cầm bằng; có thể đoán chừng.tính từ

Ví dụ

  1. It is presumable that the bus is late.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép