TanroDictionary Sổ từ

presumably

/prɪˈzjuːməbli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. có lẽ; được cho làadv
  2. Có thể đoán chừng; có thể được; có lẽ.D

Ví dụ

  1. The disease presumably originated in Canada.

  2. He will presumabli arrive by noon.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép