Nghĩa tiếng Việt
- có lẽ; được cho làadv
- Có thể đoán chừng; có thể được; có lẽ.D
Ví dụ
-
The disease presumably originated in Canada.
-
He will presumabli arrive by noon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép