TanroDictionary Sổ từ

presume

/prɪˈzjuːm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cho là, coi như là, cầm bằng là; đoán chừng.động từ
  2. Dám, đánh bạo, mạo muội; may.động từ
  3. Lợi dụng, lạm dụng.động từ
  4. Tự phụ, quá tự tin.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I presume that she will arrive on time today.

  2. I presume to give you a piece of advice?

  3. You should not presume upon his kindness too often.

  4. Do not presume you know everything.

  5. I presume that he will do it

    tôi cho là nó sẽ làm việc đó

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép