TanroDictionary Sổ từ

presuming

/prɪˈzuːmin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của presume.động từ
  2. Tự phụ, quá tự tin.tính từ
  3. Lợi dụng, lạm dụng.tính từ

Ví dụ

  1. He was presuming too much about her plans.

  2. His presuming tone annoyed the whole team.

  3. The rules stop presuming on people's kindness.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép