Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của presume.động từ
- Tự phụ, quá tự tin.tính từ
- Lợi dụng, lạm dụng.tính từ
Ví dụ
-
He was presuming too much about her plans.
-
His presuming tone annoyed the whole team.
-
The rules stop presuming on people's kindness.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép