Nghĩa tiếng Việt
- Tính tự phụ, tính quá tự tin.danh từ
- Sự cho là đúng, sự cầm bằng, sự đoán chừng; điều cho là đúng, điều cầm bằng, điều đoán chừng; căn cứ để cho là đúng, căn cứ để cầm bằng, căn cứ để đoán chừng.danh từ
Tiếng Nhật
- 推定すいていsự suy đoán, giả định
Ví dụ
-
His presumption upset everyone in the room.
-
There is a strong presumption of guilt here.
-
there is a strong presumption against the truth of this news
có căn cứ chắc chắn để chứng minh là tin đó không đúng
-
there is a strong presumption in favour of...
có căn cứ vững chắc để thiên về
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép