TanroDictionary Sổ từ

presumption

/prɪˈzʌmpʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính tự phụ, tính quá tự tin.danh từ
  2. Sự cho là đúng, sự cầm bằng, sự đoán chừng; điều cho là đúng, điều cầm bằng, điều đoán chừng; căn cứ để cho là đúng, căn cứ để cầm bằng, căn cứ để đoán chừng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His presumption upset everyone in the room.

  2. There is a strong presumption of guilt here.

  3. there is a strong presumption against the truth of this news

    có căn cứ chắc chắn để chứng minh là tin đó không đúng

  4. there is a strong presumption in favour of...

    có căn cứ vững chắc để thiên về

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép