TanroDictionary Sổ từ

presuppose

/ˌpriːsəˈpəʊz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giả định trước, phỏng định trước, đoán chừng trước.động từ
  2. Bao hàm.động từ

Ví dụ

  1. We presuppose that everyone can read.

  2. Success in this project will presuppose a lot of hard work.

  3. effects presuppose causes

    kết quả bao hàm nguyên nhân

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép