Nghĩa tiếng Việt
- Sự giả định trước, sự phỏng định trước, sự đoán chừng trước.danh từ
- Điều giả định trước, điều phỏng định trước, điều đoán chừng trước.danh từ
Tiếng Nhật
- 予断よだんsự đoán trước, định kiến
Ví dụ
-
The report began with a presupposition about safety.
-
That presupposition made the answer seem obvious.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép