TanroDictionary Sổ từ

presupposition

/ˌpriːsʌpəˈzɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự giả định trước, sự phỏng định trước, sự đoán chừng trước.danh từ
  2. Điều giả định trước, điều phỏng định trước, điều đoán chừng trước.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The report began with a presupposition about safety.

  2. That presupposition made the answer seem obvious.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép