Nghĩa tiếng Việt
- Trước khi khấu trừ thuế.tính từ
Tiếng Nhật
- 税込みぜいこみđã bao gồm thuế, trước thuế
Ví dụ
-
His pretax income was higher this year.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpriˈtæks/
His pretax income was higher this year.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép