Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của pretendđộng từ
- Giả vờ, giả đò, giả bộ, giả cách.tính từ
Ví dụ
-
He pretended to sleep during the long ride.
-
Her pretended smile did not look real.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép