Nghĩa tiếng Việt
- Người đòi hỏi không chính đáng, người yêu sách không chính đáng (một quyền lợi, một tước vị...).danh từ
- Người giả vờ giả vĩnh, người giả đò, người giả bộ.danh từ
Ví dụ
-
He was no pretender to the throne.
-
The pretender smiled but felt fake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép