Nghĩa tiếng Việt
- Ý muốn, kỳ vọng.danh từ
- Điều yêu cầu chính đáng; quyền đòi hỏi chính đáng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She had pretension to a larger role.
-
He had a pretension to fair treatment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép