Nghĩa tiếng Việt
- Tự phụ, kiêu căng, khoe khoang, giả tạo.tính từ
Tiếng Nhật
- 気障きざlàm điệu, kiểu cách, ra vẻ, màu mè
Ví dụ
-
His pretentious speech sounded empty and fake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép