TanroDictionary Sổ từ

pretonic

/preˈtɑːnɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trước âm tiết nhấn (âm tiết nguyên âm).tính từ

Ví dụ

  1. The pretonic vowel sounded weak.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép