Nghĩa tiếng Việt
- Vẻ xinh, vẻ xinh xinh, vẻ xinh xắn, vẻ xinh đẹp; vật xinh, vật xinh xinh, vật xinh sắn; đồ trang điểm xinh xinh...danh từ
- Tính chải chuốt kiểu cách (văn... ).danh từ
Ví dụ
-
The garden had a prettiness that felt gentle.
-
Her prettiness was matched by careful dress.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép