Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của prevailđộng từ
Ví dụ
-
Peace prevailed after the long discussion.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/prɪˈveɪld/
Peace prevailed after the long discussion.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép