TanroDictionary Sổ từ

prevalence

/ˈprevələns/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thường xảy ra, sự thịnh hành, sự lưu hành, sự phổ biến khắp, sự lan khắp.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The prevalence of colds rises in winter.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép