Nghĩa tiếng Việt
- Sự thường xảy ra, sự thịnh hành, sự lưu hành, sự phổ biến khắp, sự lan khắp.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The prevalence of colds rises in winter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép