Nghĩa tiếng Việt
- Thường thấy, thịnh hành, đang lưu hành.tính từ
Ví dụ
-
This disease is very prevalent in this area.
-
prevalent custom
phong tục đang thịnh hành
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép