Nghĩa tiếng Việt
- Sự thoái thác, sự quanh co; sự quanh co.danh từ
- Lời nói quanh co; việc làm quanh co.danh từ
Ví dụ
-
His prevarication only delayed the decision.
-
The answer was full of prevarication.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép