Nghĩa tiếng Việt
- Sự ngăn cản, sự ngăn trở, sự ngăn ngừa, sự phòng ngừa.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Early prevention is better than late cure.
-
prevention of disease
sự phòng bệnh
-
prevention is better than cure
phòng bệnh hơn chữa bệnh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép