Nghĩa tiếng Việt
- Để chuẩn bị vào nghề nghiệp (giáo dục).tính từ
Ví dụ
-
The school offers prevocational training for teens.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌprivoʊˈkeɪʃnəl/
The school offers prevocational training for teens.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép