Nghĩa tiếng Việt
- Tiền chiến, trước chiến tranh.tính từ
Ví dụ
-
The prewar house still had old charm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/priːˈwɔː/
The prewar house still had old charm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép