TanroDictionary Sổ từ

prexy

/ˈprɛksi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hiệu trưởng trường đại học hoặc trường cao đẳng.danh từ

Ví dụ

  1. The prexy welcomed new students at the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép