Nghĩa tiếng Việt
- Săn bắt và giết động vật để làm thức ăn.động từ
- Bóc lột hoặc làm hại.động từ
Ví dụ
-
Cats prey upon birds and mice.
-
They prey upon people's fears about immigration.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép