Nghĩa tiếng Việt
- Tính dâm đãng, tính dâm dục.danh từ
- Chứng cương dương vật.danh từ
Ví dụ
-
The medical article discussed priapism symptoms.
-
He went to the clinic for priapism.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép