Nghĩa tiếng Việt
- Chỉ số giá cả.danh từ
Ví dụ
-
The price-index rose slightly this month.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈprɑɪsˈɪnˌdɛks/
The price-index rose slightly this month.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép