Nghĩa tiếng Việt
- Nhãn ghi giá của cái gì; chi phí của cái gì.danh từ
Ví dụ
-
The price-tag was higher than I expected.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈprɑɪsˈtæɡ/
The price-tag was higher than I expected.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép