Nghĩa tiếng Việt
- Có giá, có đề giá.tính từ
Ví dụ
-
You can find every item in the priced catalogue.
-
priced catalogue
bản kê mẫu hàng có đề giá
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép