Nghĩa tiếng Việt
- Vô giá; không định giá được.tính từ
- Quý giá vì rất giải trí, khôi hài, ngộ, lố bịch.tính từ
Tiếng Nhật
- 尊いとうといquý giá, vô giá
Ví dụ
-
Her help was priceless to the family.
-
That old comedy movie was absolutely priceless and funny.
-
a priceless old fellow
ông bạn già khôi hài
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép