TanroDictionary Sổ từ

priceless

/ˈpraɪsləs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vô giá; không định giá được.tính từ
  2. Quý giá vì rất giải trí, khôi hài, ngộ, lố bịch.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her help was priceless to the family.

  2. That old comedy movie was absolutely priceless and funny.

  3. a priceless old fellow

    ông bạn già khôi hài

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép