Nghĩa tiếng Việt
- Đắt tiền.tính từ
Ví dụ
-
The hotel was pricey but clean.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpraɪsi/
The hotel was pricey but clean.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép