TanroDictionary Sổ từ

pricey

/ˈpraɪsi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đắt tiền.tính từ

Ví dụ

  1. The hotel was pricey but clean.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép