Nghĩa tiếng Việt
- Con hoẵng non, con nai non (hơn một năm, sừng chưa có nhánh).danh từ
- Cái que nhọn để cắm nến.danh từ
Ví dụ
-
A young pricket stood near the trees.
-
She placed the candle on a pricket.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép