Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của prick.động từ
- Sự châm, sự chích, sự chọc.danh từ
- Cảm giác kim châm, cảm giác đau nhói.danh từ
- Sự đánh dấu, sự chấm câu (trên giấy, bản đồ... ).danh từ
Ví dụ
-
He was pricking the balloon with a pin.
-
A small pricking woke me up.
-
She felt a pricking in her foot.
-
The map needed careful pricking.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép