Nghĩa tiếng Việt
- Cảm giác bị kim châm, cảm giác đau nhói.danh từ
- Tính dễ cáu, tính dễ giận, tính hay hờn dỗi (người).danh từ
Ví dụ
-
A prickliness spread across his skin in the cold.
-
Her prickliness faded after a good rest.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép