Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của prickleđộng từ
- Cảm giác kiến bò.danh từ
- phân từ hiện tại của prickleđộng từ
Tiếng Nhật
- ちくりnhói, châm chích
Ví dụ
-
She felt prickling on her skin in the cold.
-
A prickling ran up his arms.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép