TanroDictionary Sổ từ

prickly

/ˈprɪkəli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có gai, đầy gai.tính từ
  2. Có cảm giác kim châm, có cảm giác đau nhói.tính từ

Ví dụ

  1. His voice stayed prickly all night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép