Nghĩa tiếng Việt
- Đầy kiêu hãnh, tự hào; tự cao, tự phụ.tính từ
Ví dụ
-
She felt prideful after her hard work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈprʌɪdfəl/
She felt prideful after her hard work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép