Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của pryđộng từ
Ví dụ
-
She pried open the old box.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/prɑjd/
She pried open the old box.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép