Nghĩa tiếng Việt
- Bị bọn thầy tu khống chế.tính từ
Ví dụ
-
The room felt priest-ridden after cleaning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpristˌrɪdən/
The room felt priest-ridden after cleaning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép