Nghĩa tiếng Việt
- Thói lên mặt ta đây hay chữ, đạo dức.danh từ
- Thói trộm cắp.danh từ
Ví dụ
-
His priggism made the room very awkward.
-
The old report mentioned his priggism.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép