Nghĩa tiếng Việt
- Địa vị thứ nhất, địa vị đứng đầu; tính ưu việt, tính hơn hẳn.danh từ
- Chức giáo trưởng; chức tổng giám mục.danh từ
Ví dụ
-
The team held primacy in the local league.
-
The primacy met with the staff yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép