TanroDictionary Sổ từ

primacy

/ˈpraɪməsi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Địa vị thứ nhất, địa vị đứng đầu; tính ưu việt, tính hơn hẳn.danh từ
  2. Chức giáo trưởng; chức tổng giám mục.danh từ

Ví dụ

  1. The team held primacy in the local league.

  2. The primacy met with the staff yesterday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép