TanroDictionary Sổ từ

primage

/ˈpraɪmɪdʒ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiền trả thêm cho chủ tàu (tính phần trăm theo trọng lượng hàng hoá).danh từ

Ví dụ

  1. The primage added a small fee to shipping.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép