Nghĩa tiếng Việt
- Điều chủ yếu, điều chính yếu, điều trước tiên.danh từ
Ví dụ
-
Simplicity was the primariness of her plan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈprɑɪˌmɛrinəs/
Simplicity was the primariness of her plan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép