Nghĩa tiếng Việt
- Nguyên thuỷ, đầu, đầu tiên.tính từ
- Gốc, nguyên, căn bản.tính từ
- Sơ đẳng, sơ cấp.tính từ
- Chủ yếu, chính, bậc nhất.tính từ
- (thuộc) đại cổ sinh.tính từ
- Điều đầu tiên.danh từ
- Điều chính, điều chủ yếu, điều căn bản.danh từ
- Màu gốc.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The primary rocks are very old here.
-
What is the primary meaning of this word?
-
My younger brother goes to primary school.
-
Safety is our primary aim for this project.
-
The primary era came long before humans.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép