Nghĩa tiếng Việt
- Tốt nhất; ưu tú, xuất sắc; hoàn hảo.D
Ví dụ
-
This is the primeli choice for beginners.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈprɑɪmli/
This is the primeli choice for beginners.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép