Nghĩa tiếng Việt
- Nguyên thủy; thái cổ; nguyên sinh.tính từ
- Dựa trên bản năng chứ không phải lý trí, như thể từ thời kỳ nguyên thủy của loài người; ban sơ.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We walked through the primeval forest today.
-
They found a primeval forest on the hill.
-
primeval forest
rừng nguyên sinh
-
primeval rocks
đá nguyên sinh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép