TanroDictionary Sổ từ

primeval

/praɪˈmiːvl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nguyên thủy; thái cổ; nguyên sinh.tính từ
  2. Dựa trên bản năng chứ không phải lý trí, như thể từ thời kỳ nguyên thủy của loài người; ban sơ.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We walked through the primeval forest today.

  2. They found a primeval forest on the hill.

  3. primeval forest

    rừng nguyên sinh

  4. primeval rocks

    đá nguyên sinh

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép