Nghĩa tiếng Việt
- Sơ sinh; sơ thành; nguyên thủy.tính từ
Ví dụ
-
The primigenial garden had a wild, untouched look.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/prɪmiːdʒəˈneli/
The primigenial garden had a wild, untouched look.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép