Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của primeđộng từ
- Sự mồi nước (vào bơm để cho chạy); sự bơm xăng vào cacbuaratơ.danh từ
- Sự cho ăn đầy, sự cho ăn uống thoả thích.danh từ
- Sự chỉ dẫn, sự cung cấp tài liệu (cho ai trước khi ra nói... ).danh từ
- Sự sơn lót; lớp sơn lót.danh từ
- Đường để pha vào bia.danh từ
- Sự nhồi thuốc nổ (vào súng); thuốc nổ nhồi (vào súng).danh từ
- phân từ hiện tại của primeđộng từ
Ví dụ
-
They are priming the wall before painting.
-
The priming helped the pump start quickly.
-
The priming made the animals eat well.
-
The priming prepared her for the speech.
-
He used priming on the wood first.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép